| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL3K1
|
3K1
|
TG-A3
|
|
| G8 | 02 | 11 | 15 |
| G7 | 315 | 728 | 747 |
| G6 |
0875
6477
2824
|
0820
7215
6476
|
1516
7742
8030
|
| G5 | 3273 | 1371 | 1836 |
| G4 |
57758
16015
92514
98779
64474
25414
18310
|
04852
96998
96625
59600
76271
79389
95622
|
65781
15546
25839
23093
70196
86700
58309
|
| G3 |
24096
14693
|
09543
45962
|
09619
15745
|
| G2 | 20838 | 82312 | 02700 |
| G1 | 62714 | 61589 | 27127 |
| ĐB | 578627 | 124254 | 549308 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 2 | - | 8, 0, 0, 9 |
| 1 | 4, 5, 4, 4, 0, 5 | 2, 5, 1 | 9, 6, 5 |
| 2 | 7, 4 | 5, 2, 0, 8 | 7 |
| 3 | 8 | - | 9, 6, 0 |
| 4 | - | 3 | 5, 6, 2, 7 |
| 5 | 8 | 4, 2 | - |
| 6 | - | 2 | - |
| 7 | 9, 4, 3, 5, 7 | 1, 1, 6 | - |
| 8 | - | 9, 9 | 1 |
| 9 | 6, 3 | 8 | 3, 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |