| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K1T4
|
4K1
|
K1T4
|
|
| G8 | 15 | 62 | 03 |
| G7 | 555 | 236 | 162 |
| G6 |
0047
7452
7566
|
2538
5750
0887
|
2987
0691
6840
|
| G5 | 1482 | 4872 | 9088 |
| G4 |
01659
48459
83707
06160
64127
64328
44401
|
53933
68670
38413
23075
49376
74506
02926
|
62786
21576
45235
68423
74436
59618
01674
|
| G3 |
96823
82175
|
25577
91309
|
29449
58678
|
| G2 | 33403 | 22934 | 73325 |
| G1 | 98731 | 13408 | 00946 |
| ĐB | 379661 | 171742 | 248819 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 3, 7, 1 | 8, 9, 6 | 3 |
| 1 | 5 | 3 | 9, 8 |
| 2 | 3, 7, 8 | 6 | 5, 3 |
| 3 | 1 | 4, 3, 8, 6 | 5, 6 |
| 4 | 7 | 2 | 6, 9, 0 |
| 5 | 9, 9, 2, 5 | - | - |
| 6 | 1, 0, 6 | 2 | 2 |
| 7 | 5 | 7, 0, 5, 6, 2 | 8, 6, 4 |
| 8 | 2 | 7 | 6, 8, 7 |
| 9 | - | - | 1 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |