| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T03K1
|
V09
|
3A2
|
|
| G8 | 47 | 49 | 38 |
| G7 | 083 | 093 | 945 |
| G6 |
8037
5869
3628
|
5452
6469
7717
|
3104
4514
2937
|
| G5 | 7334 | 9287 | 6087 |
| G4 |
69809
06322
39974
54820
04875
46471
61439
|
48178
43199
29807
20667
41522
06025
60175
|
40070
41446
11299
50445
70658
14507
46630
|
| G3 |
61189
33633
|
68290
44725
|
80957
29388
|
| G2 | 77597 | 87662 | 81681 |
| G1 | 28927 | 14852 | 74571 |
| ĐB | 253447 | 712198 | 733819 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 9 | 7 | 7, 4 |
| 1 | - | 7 | 9, 4 |
| 2 | 7, 2, 0, 8 | 5, 2, 5 | - |
| 3 | 3, 9, 4, 7 | - | 0, 7, 8 |
| 4 | 7, 7 | 9 | 6, 5, 5 |
| 5 | - | 2, 2 | 7, 8 |
| 6 | 9 | 2, 7, 9 | - |
| 7 | 4, 5, 1 | 8, 5 | 1, 0 |
| 8 | 9, 3 | 7 | 1, 8, 7 |
| 9 | 7 | 8, 0, 9, 3 | 9 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |