| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-4K1
|
4K1
|
4K1
|
|
| G8 | 72 | 97 | 85 |
| G7 | 811 | 623 | 955 |
| G6 |
8453
0001
1846
|
9390
0784
5515
|
5112
9051
5419
|
| G5 | 9645 | 1618 | 8347 |
| G4 |
28413
42860
58839
53616
75428
44602
02424
|
85586
72110
70239
09426
94119
05693
94791
|
70058
74606
37592
87269
16760
52438
09436
|
| G3 |
14783
07970
|
81929
75208
|
77967
38143
|
| G2 | 95225 | 68134 | 08423 |
| G1 | 93818 | 09231 | 28675 |
| ĐB | 839409 | 404476 | 216674 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 9, 2, 1 | 8 | 6 |
| 1 | 8, 3, 6, 1 | 0, 9, 8, 5 | 2, 9 |
| 2 | 5, 8, 4 | 9, 6, 3 | 3 |
| 3 | 9 | 1, 4, 9 | 8, 6 |
| 4 | 5, 6 | - | 3, 7 |
| 5 | 3 | - | 8, 1, 5 |
| 6 | - | - | 7, 9, 0 |
| 7 | 0, 2 | 6 | 4, 5 |
| 8 | 3 | 6, 4 | 5 |
| 9 | - | 3, 1, 0, 7 | 2 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |