| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
04K14
|
35TV14
|
47VL14
|
|
| G8 | 12 | 83 | 69 |
| G7 | 970 | 060 | 303 |
| G6 |
7621
3871
2773
|
2056
6054
6199
|
7292
9883
9201
|
| G5 | 5048 | 6287 | 7864 |
| G4 |
47522
77972
47634
11813
33246
06832
68661
|
82882
47954
10562
17675
41538
69150
16133
|
84303
03395
07274
22649
86187
17730
51231
|
| G3 |
15365
10270
|
96426
63136
|
38712
46099
|
| G2 | 20443 | 69217 | 48391 |
| G1 | 43872 | 83034 | 63926 |
| ĐB | 649057 | 854133 | 537949 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | - | - | 3, 1, 3 |
| 1 | 3, 2 | 7 | 2 |
| 2 | 2, 1 | 6 | 6 |
| 3 | 4, 2 | 3, 4, 6, 8, 3 | 0, 1 |
| 4 | 3, 6, 8 | - | 9, 9 |
| 5 | 7 | 4, 0, 6, 4 | - |
| 6 | 5, 1 | 2, 0 | 4, 9 |
| 7 | 2, 0, 2, 1, 3, 0 | 5 | 4 |
| 8 | - | 2, 7, 3 | 7, 3 |
| 9 | - | 9 | 1, 9, 5, 2 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |