| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K1T3
|
3K1
|
K1T3
|
|
| G8 | 61 | 35 | 11 |
| G7 | 483 | 324 | 277 |
| G6 |
9793
4199
3440
|
3216
0161
7007
|
2474
1191
9656
|
| G5 | 8912 | 0697 | 4939 |
| G4 |
20374
22004
06871
56055
99828
40512
84682
|
88133
06249
18398
55612
59483
65773
30558
|
47166
35621
87794
64284
36771
07470
90557
|
| G3 |
84523
67338
|
38007
22633
|
54122
05947
|
| G2 | 93193 | 70222 | 88226 |
| G1 | 38170 | 32065 | 20113 |
| ĐB | 064235 | 972486 | 797098 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 4 | 7, 7 | - |
| 1 | 2, 2 | 2, 6 | 3, 1 |
| 2 | 3, 8 | 2, 4 | 6, 2, 1 |
| 3 | 5, 8 | 3, 3, 5 | 9 |
| 4 | - | 9 | 7 |
| 5 | 5 | 8 | 7, 6 |
| 6 | 1 | 5, 1 | 6 |
| 7 | 0, 4, 1 | 3 | 1, 0, 4, 7 |
| 8 | 2, 3 | 6, 3 | 4 |
| 9 | 3, 3, 9 | 8, 7 | 8, 4, 1 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |