| Bình Phước | Hậu Giang | Long An | TP. HCM | |
|---|---|---|---|---|
|
4K1-N26
|
K1T4
|
4K1
|
4A7
|
|
| G8 | 59 | 44 | 27 | 00 |
| G7 | 685 | 331 | 412 | 469 |
| G6 |
5955
8212
8060
|
0141
1680
9882
|
2135
1578
2642
|
8755
4925
4418
|
| G5 | 6473 | 5900 | 0202 | 1216 |
| G4 |
77568
52315
27217
42667
00489
83579
57593
|
79044
41844
10618
18023
38594
11376
60968
|
66258
02055
55755
31111
16342
16119
61869
|
61033
60231
23875
63987
81694
89314
09202
|
| G3 |
54586
58308
|
79851
84257
|
23731
37690
|
91137
04261
|
| G2 | 79034 | 13948 | 71115 | 42151 |
| G1 | 77823 | 47212 | 61067 | 47750 |
| ĐB | 577634 | 837532 | 004002 | 269291 |
| Đầu | Bình Phước | Hậu Giang | Long An | TP. HCM |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 8 | - | 2, 2 | 2, 0 |
| 1 | 5, 7, 2 | 2, 8 | 5, 1, 9, 2 | 4, 6, 8 |
| 2 | 3 | 3 | 7 | 5 |
| 3 | 4, 4 | 2, 1 | 1, 5 | 7, 3, 1 |
| 4 | - | 8, 4, 4, 1, 4 | 2, 2 | - |
| 5 | 5, 9 | 1, 7 | 8, 5, 5 | 0, 1, 5 |
| 6 | 8, 7, 0 | 8 | 7, 9 | 1, 9 |
| 7 | 9, 3 | 6 | 8 | 5 |
| 8 | 6, 9, 5 | 0, 2 | - | 7 |
| 9 | 3 | 4 | - | 1, 4 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |