| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-3K1
|
3K1
|
3K1
|
|
| G8 | 11 | 70 | 38 |
| G7 | 085 | 980 | 788 |
| G6 |
3815
2835
0604
|
5638
4642
4489
|
6131
5674
9954
|
| G5 | 4580 | 8751 | 6782 |
| G4 |
41560
45877
91064
23269
61484
37925
62433
|
20087
36650
04752
55207
77473
30848
97011
|
78330
69138
95698
42960
06602
75093
13887
|
| G3 |
28080
44632
|
50437
73555
|
57725
75304
|
| G2 | 10279 | 25390 | 83767 |
| G1 | 70602 | 42041 | 90403 |
| ĐB | 576705 | 728003 | 209734 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 2, 4 | 3, 7 | 3, 4, 2 |
| 1 | 5, 1 | 1 | - |
| 2 | 5 | - | 5 |
| 3 | 2, 3, 5 | 7, 8 | 4, 0, 8, 1, 8 |
| 4 | - | 1, 8, 2 | - |
| 5 | - | 5, 0, 2, 1 | 4 |
| 6 | 0, 4, 9 | - | 7, 0 |
| 7 | 9, 7 | 3, 0 | 4 |
| 8 | 0, 4, 0, 5 | 7, 9, 0 | 7, 2, 8 |
| 9 | - | - | 8, 3 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |