| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL4K1
|
4K1
|
TG-A4
|
|
| G8 | 21 | 15 | 20 |
| G7 | 981 | 064 | 486 |
| G6 |
7427
9946
5094
|
5839
1366
9022
|
1058
8074
2834
|
| G5 | 9406 | 5280 | 1653 |
| G4 |
51314
50044
95664
29578
29222
81931
88714
|
74537
84021
26577
13718
15070
91520
82963
|
12843
43256
16846
92007
16912
30352
86513
|
| G3 |
73997
38103
|
73715
47935
|
72296
59876
|
| G2 | 64056 | 14932 | 74641 |
| G1 | 06191 | 20483 | 06206 |
| ĐB | 578584 | 627013 | 983920 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 3, 6 | - | 6, 7 |
| 1 | 4, 4 | 3, 5, 8, 5 | 2, 3 |
| 2 | 2, 7, 1 | 1, 0, 2 | 0, 0 |
| 3 | 1 | 2, 5, 7, 9 | 4 |
| 4 | 4, 6 | - | 1, 3, 6 |
| 5 | 6 | - | 6, 2, 3, 8 |
| 6 | 4 | 3, 6, 4 | - |
| 7 | 8 | 7, 0 | 6, 4 |
| 8 | 4, 1 | 3, 0 | 6 |
| 9 | 1, 7, 4 | - | 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |