| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
03K10
|
35TV10
|
47VL10
|
|
| G8 | 31 | 45 | 60 |
| G7 | 962 | 027 | 419 |
| G6 |
0394
8272
5797
|
4063
7368
3466
|
6778
3671
2952
|
| G5 | 5082 | 7683 | 5198 |
| G4 |
14965
47945
55335
76429
72251
44278
01812
|
68612
74314
01233
31025
12986
49936
39032
|
96239
65781
70605
05747
25670
77770
97136
|
| G3 |
78760
96129
|
47221
81308
|
10260
32590
|
| G2 | 27829 | 67338 | 10330 |
| G1 | 34823 | 41796 | 27863 |
| ĐB | 871999 | 696030 | 462757 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 8 | 5 |
| 1 | 2 | 2, 4 | 9 |
| 2 | 3, 9, 9, 9 | 1, 5, 7 | - |
| 3 | 5, 1 | 0, 8, 3, 6, 2 | 0, 9, 6 |
| 4 | 5 | 5 | 7 |
| 5 | 1 | - | 7, 2 |
| 6 | 0, 5, 2 | 3, 8, 6 | 3, 0, 0 |
| 7 | 8, 2 | - | 0, 0, 8, 1 |
| 8 | 2 | 6, 3 | 1 |
| 9 | 9, 4, 7 | 6 | 0, 8 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |