| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T04K1
|
V14
|
4B2
|
|
| G8 | 45 | 46 | 97 |
| G7 | 332 | 958 | 131 |
| G6 |
5831
6211
1141
|
1279
5693
2401
|
8287
5438
3394
|
| G5 | 9272 | 9188 | 6622 |
| G4 |
75884
69666
82373
66388
21456
76016
23557
|
48500
03354
54607
73100
92285
32906
52108
|
34908
00020
20847
51662
69966
72491
09031
|
| G3 |
25169
02731
|
92717
17824
|
12368
05686
|
| G2 | 66955 | 76652 | 32026 |
| G1 | 29815 | 38611 | 54463 |
| ĐB | 829717 | 800776 | 099965 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0, 7, 0, 6, 8, 1 | 8 |
| 1 | 7, 5, 6, 1 | 1, 7 | - |
| 2 | - | 4 | 6, 0, 2 |
| 3 | 1, 1, 2 | - | 1, 8, 1 |
| 4 | 1, 5 | 6 | 7 |
| 5 | 5, 6, 7 | 2, 4, 8 | - |
| 6 | 9, 6 | - | 5, 3, 8, 2, 6 |
| 7 | 3, 2 | 6, 9 | - |
| 8 | 4, 8 | 5, 8 | 6, 7 |
| 9 | - | 3 | 1, 4, 7 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |