| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL3K2
|
3K2
|
TG-B3
|
|
| G8 | 46 | 98 | 98 |
| G7 | 604 | 470 | 600 |
| G6 |
3700
4782
3956
|
0812
3971
5818
|
0481
9519
2039
|
| G5 | 4748 | 8991 | 2493 |
| G4 |
54553
65438
96019
54562
49349
26429
62387
|
00659
90566
19606
71673
24818
71344
97627
|
93091
81305
33142
56602
44641
23853
36571
|
| G3 |
82007
87011
|
82001
73163
|
39959
72222
|
| G2 | 01085 | 42815 | 18164 |
| G1 | 01142 | 11109 | 99669 |
| ĐB | 717274 | 322515 | 394704 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 7, 0, 4 | 9, 1, 6 | 4, 5, 2, 0 |
| 1 | 1, 9 | 5, 5, 8, 2, 8 | 9 |
| 2 | 9 | 7 | 2 |
| 3 | 8 | - | 9 |
| 4 | 2, 9, 8, 6 | 4 | 2, 1 |
| 5 | 3, 6 | 9 | 9, 3 |
| 6 | 2 | 3, 6 | 9, 4 |
| 7 | 4 | 3, 1, 0 | 1 |
| 8 | 5, 7, 2 | - | 1 |
| 9 | - | 1, 8 | 1, 3, 8 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |