| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K2T4
|
4K2
|
K2T4
|
|
| G8 | 91 | 13 | 21 |
| G7 | 922 | 370 | 318 |
| G6 |
1636
4610
8977
|
8933
9652
8589
|
8394
2125
5076
|
| G5 | 3576 | 3167 | 0018 |
| G4 |
85644
68894
09144
44040
04670
70638
92636
|
87131
81108
08792
88766
76410
74289
53826
|
87263
79988
96881
10739
56991
15845
17178
|
| G3 |
49345
27373
|
83303
78179
|
24103
58801
|
| G2 | 67603 | 69464 | 37236 |
| G1 | 12347 | 68997 | 26228 |
| ĐB | 203649 | 479004 | 578495 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 3 | 4, 3, 8 | 3, 1 |
| 1 | - | 0, 3 | 8, 8 |
| 2 | 2 | 6 | 8, 5, 1 |
| 3 | 8, 6, 6 | 1, 3 | 6, 9 |
| 4 | 9, 7, 5, 4, 4, 0 | - | 5 |
| 5 | - | 2 | - |
| 6 | - | 4, 6, 7 | 3 |
| 7 | 3, 0, 6, 7 | 9, 0 | 8, 6 |
| 8 | - | 9, 9 | 8, 1 |
| 9 | 4, 1 | 7, 2 | 5, 1, 4 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |