| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T03K2
|
V10
|
3B2
|
|
| G8 | 90 | 93 | 58 |
| G7 | 572 | 622 | 373 |
| G6 |
8215
9397
8996
|
9424
3443
8520
|
5746
0621
0819
|
| G5 | 2033 | 5381 | 6631 |
| G4 |
24724
01642
57186
49569
31294
24351
09591
|
46345
16657
01782
03977
32894
26229
88621
|
68708
98837
76683
55393
70855
62572
89214
|
| G3 |
66978
11727
|
20443
94251
|
29881
11223
|
| G2 | 01435 | 01200 | 10605 |
| G1 | 69167 | 09424 | 57647 |
| ĐB | 348827 | 686789 | 808467 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | - | - | 5, 8 |
| 1 | 5 | - | 4, 9 |
| 2 | 7, 7, 4 | 4, 9, 1, 4, 0, 2 | 3, 1 |
| 3 | 5, 3 | - | 7, 1 |
| 4 | 2 | 3, 5, 3 | 7, 6 |
| 5 | 1 | 1, 7 | 5, 8 |
| 6 | 7, 9 | - | 7 |
| 7 | 8, 2 | 7 | 2, 3 |
| 8 | 6 | 9, 2, 1 | 1, 3 |
| 9 | 4, 1, 7, 6, 0 | 4, 3 | 3 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |