| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-4K2
|
4K2
|
4K2
|
|
| G8 | 18 | 85 | 25 |
| G7 | 520 | 320 | 789 |
| G6 |
9072
8612
5980
|
1938
0103
0134
|
1861
1325
1360
|
| G5 | 7747 | 1411 | 0167 |
| G4 |
63136
23370
08349
78955
41558
05723
75496
|
40873
49875
20581
52805
12292
82108
20891
|
46835
22488
43974
33448
24596
42600
81968
|
| G3 |
10981
77913
|
34910
97070
|
38533
45065
|
| G2 | 00436 | 46116 | 66580 |
| G1 | 54561 | 57010 | 94848 |
| ĐB | 608342 | 252991 | 082665 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 5, 8, 3 | - |
| 1 | 3, 2, 8 | 0, 6, 0, 1 | - |
| 2 | 3, 0 | - | 5, 5 |
| 3 | 6, 6 | 8, 4 | 3, 5 |
| 4 | 2, 9, 7 | - | 8, 8 |
| 5 | 5, 8 | - | - |
| 6 | 1 | - | 5, 5, 8, 7, 1, 0 |
| 7 | 0, 2 | 0, 3, 5 | 4 |
| 8 | 1, 0 | 1, 5 | 0, 8, 9 |
| 9 | 6 | 1, 2, 1 | 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |