| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
04K15
|
35TV15
|
47VL15
|
|
| G8 | 17 | 72 | 66 |
| G7 | 857 | 210 | 456 |
| G6 |
2453
2458
2054
|
8367
4321
1235
|
2160
6750
6856
|
| G5 | 4379 | 9203 | 0900 |
| G4 |
28136
40690
72341
68432
78025
26204
91460
|
28880
03310
12256
52801
18187
72878
64323
|
30403
77546
98049
43262
35826
60658
02728
|
| G3 |
34505
67258
|
46909
58293
|
51395
20138
|
| G2 | 08655 | 07713 | 58034 |
| G1 | 41945 | 29275 | 38865 |
| ĐB | 442450 | 046089 | 760016 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 4 | 9, 1, 3 | 3, 0 |
| 1 | 7 | 3, 0, 0 | 6 |
| 2 | 5 | 3, 1 | 6, 8 |
| 3 | 6, 2 | 5 | 4, 8 |
| 4 | 5, 1 | - | 6, 9 |
| 5 | 0, 5, 8, 3, 8, 4, 7 | 6 | 8, 0, 6, 6 |
| 6 | - | 7 | 5, 2, 0, 6 |
| 7 | 9 | 5, 8, 2 | - |
| 8 | - | 9, 0, 7 | - |
| 9 | - | 3 | 5 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |