| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K2T2
|
2K2
|
K2T2
|
|
| G8 | 34 | 79 | 32 |
| G7 | 773 | 764 | 294 |
| G6 |
5479
3575
5226
|
2162
1661
4402
|
9355
8466
0945
|
| G5 | 2217 | 0262 | 4301 |
| G4 |
39323
76093
16188
39225
30214
50475
56795
|
61936
48066
77261
27102
64881
55791
96132
|
85436
57830
49130
64330
23814
38662
78603
|
| G3 |
99112
02271
|
35676
63484
|
35887
92285
|
| G2 | 38865 | 53832 | 64625 |
| G1 | 09641 | 81595 | 56135 |
| ĐB | 827943 | 720732 | 725746 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 2, 2 | 3, 1 |
| 1 | 2, 4, 7 | - | 4 |
| 2 | 3, 5, 6 | - | 5 |
| 3 | 4 | 2, 2, 6, 2 | 5, 6, 0, 0, 0, 2 |
| 4 | 3, 1 | - | 6, 5 |
| 5 | - | - | 5 |
| 6 | 5 | 6, 1, 2, 2, 1, 4 | 2, 6 |
| 7 | 1, 5, 9, 5, 3 | 6, 9 | - |
| 8 | 8 | 4, 1 | 7, 5 |
| 9 | 3, 5 | 5, 1 | 4 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |