| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K2T3
|
3K2
|
K2T3
|
|
| G8 | 56 | 23 | 50 |
| G7 | 476 | 372 | 623 |
| G6 |
2566
0314
8916
|
6669
3892
8335
|
7901
4818
1470
|
| G5 | 6404 | 0388 | 4632 |
| G4 |
74087
66709
54451
55627
49684
32289
21525
|
57469
98944
26947
03006
25833
54997
10664
|
02059
95413
51116
47545
25525
07397
09418
|
| G3 |
70768
39152
|
70674
55637
|
18756
93139
|
| G2 | 38023 | 19425 | 92405 |
| G1 | 48154 | 64377 | 46529 |
| ĐB | 530015 | 152825 | 940018 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 9, 4 | 6 | 5, 1 |
| 1 | 5, 4, 6 | - | 8, 3, 6, 8, 8 |
| 2 | 3, 7, 5 | 5, 5, 3 | 9, 5, 3 |
| 3 | - | 7, 3, 5 | 9, 2 |
| 4 | - | 4, 7 | 5 |
| 5 | 4, 2, 1, 6 | - | 6, 9, 0 |
| 6 | 8, 6 | 9, 4, 9 | - |
| 7 | 6 | 7, 4, 2 | - |
| 8 | 7, 4, 9 | 8 | - |
| 9 | - | 7, 2 | 7 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |