| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-2K2
|
2K2
|
2K2
|
|
| G8 | 50 | 76 | 32 |
| G7 | 460 | 449 | 011 |
| G6 |
1015
3312
6260
|
3581
7849
4065
|
6360
0991
6127
|
| G5 | 9346 | 8987 | 0423 |
| G4 |
39601
40987
07528
28050
77978
65514
33333
|
17143
93832
99383
02570
70425
40447
57671
|
34104
94845
70558
88389
46763
26875
01153
|
| G3 |
63288
32469
|
19103
65267
|
74131
19066
|
| G2 | 90960 | 09046 | 50448 |
| G1 | 14760 | 73523 | 80210 |
| ĐB | 702266 | 492313 | 451294 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 3 | 4 |
| 1 | 4, 5, 2 | 3 | 0, 1 |
| 2 | 8 | 3, 5 | 3, 7 |
| 3 | 3 | 2 | 1, 2 |
| 4 | 6 | 6, 3, 7, 9, 9 | 8, 5 |
| 5 | 0, 0 | - | 8, 3 |
| 6 | 6, 0, 0, 9, 0, 0 | 7, 5 | 6, 3, 0 |
| 7 | 8 | 0, 1, 6 | 5 |
| 8 | 8, 7 | 3, 7, 1 | 9 |
| 9 | - | - | 4, 1 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |