| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-3K2
|
3K2
|
3K2
|
|
| G8 | 44 | 05 | 27 |
| G7 | 492 | 145 | 496 |
| G6 |
7861
6700
9422
|
8553
0050
9695
|
6305
3274
3216
|
| G5 | 4884 | 0790 | 7547 |
| G4 |
17389
89785
17920
09389
87585
65236
54318
|
25364
08107
10604
17871
34104
17950
72022
|
42369
24726
01832
75432
29064
27756
80066
|
| G3 |
59607
10134
|
62754
62853
|
28802
45236
|
| G2 | 22145 | 36625 | 86386 |
| G1 | 01084 | 80221 | 48635 |
| ĐB | 278802 | 533196 | 984983 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 2, 7, 0 | 7, 4, 4, 5 | 2, 5 |
| 1 | 8 | - | 6 |
| 2 | 0, 2 | 1, 5, 2 | 6, 7 |
| 3 | 4, 6 | - | 5, 6, 2, 2 |
| 4 | 5, 4 | 5 | 7 |
| 5 | - | 4, 3, 0, 3, 0 | 6 |
| 6 | 1 | 4 | 9, 4, 6 |
| 7 | - | 1 | 4 |
| 8 | 4, 9, 5, 9, 5, 4 | - | 3, 6 |
| 9 | 2 | 6, 0, 5 | 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |