| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
02K07
|
35TV07
|
47VL07
|
|
| G8 | 88 | 34 | 41 |
| G7 | 816 | 233 | 506 |
| G6 |
5148
5602
7767
|
6470
3236
8465
|
2122
1698
8430
|
| G5 | 8228 | 5552 | 6150 |
| G4 |
25638
62973
47492
32568
86034
18109
31596
|
22539
90928
28279
51883
38097
73690
82175
|
25220
15418
40005
31751
82164
13210
72482
|
| G3 |
79395
56999
|
05108
87126
|
00358
24118
|
| G2 | 37653 | 15398 | 73112 |
| G1 | 41551 | 14092 | 42193 |
| ĐB | 877704 | 759966 | 991084 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 4, 9, 2 | 8 | 5, 6 |
| 1 | 6 | - | 2, 8, 8, 0 |
| 2 | 8 | 6, 8 | 0, 2 |
| 3 | 8, 4 | 9, 6, 3, 4 | - |
| 4 | 8 | - | 1 |
| 5 | 1, 3 | 2 | 8, 1, 0 |
| 6 | 8, 7 | 6, 5 | 4 |
| 7 | 3 | 9, 5, 0 | - |
| 8 | 8 | 3 | 4, 2 |
| 9 | 5, 9, 2, 6 | 2, 8, 7, 0 | 3, 8 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |