| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
03K11
|
35TV11
|
47VL11
|
|
| G8 | 43 | 30 | 48 |
| G7 | 023 | 352 | 410 |
| G6 |
5727
0289
4780
|
7665
3163
0879
|
3496
2732
5701
|
| G5 | 7949 | 3912 | 9874 |
| G4 |
29950
78709
92191
32236
84808
92273
18992
|
53333
14895
87437
83053
01929
75595
18088
|
72940
96265
16299
95038
88412
68592
73503
|
| G3 |
03126
48990
|
49321
91323
|
04100
29891
|
| G2 | 77026 | 46101 | 03543 |
| G1 | 63514 | 55903 | 79595 |
| ĐB | 335488 | 042019 | 484908 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 9, 8 | 3, 1 | 8, 0, 3, 1 |
| 1 | 4 | 9, 2 | 2, 0 |
| 2 | 6, 6, 7, 3 | 1, 3, 9 | - |
| 3 | 6 | 3, 7, 0 | 8, 2 |
| 4 | 9, 3 | - | 3, 0, 8 |
| 5 | - | 3, 2 | - |
| 6 | - | 5, 3 | 5 |
| 7 | 3 | 9 | 4 |
| 8 | 8, 9, 0 | 8 | - |
| 9 | 0, 1, 2 | 5, 5 | 5, 1, 9, 2, 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |