| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T04K2
|
V15
|
4C2
|
|
| G8 | 50 | 14 | 48 |
| G7 | 314 | 186 | 454 |
| G6 |
2444
9162
1487
|
1180
5773
6743
|
2648
1819
1455
|
| G5 | 9703 | 9435 | 4574 |
| G4 |
12651
64464
99711
94616
28220
92226
81430
|
60780
39898
32050
51588
63416
81580
76784
|
60684
75206
01217
87930
86044
99326
36303
|
| G3 |
32318
39787
|
30122
18501
|
40232
94170
|
| G2 | 16367 | 57301 | 16244 |
| G1 | 76997 | 57620 | 67501 |
| ĐB | 133005 | 699223 | 310631 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 3 | 1, 1 | 1, 6, 3 |
| 1 | 8, 1, 6, 4 | 6, 4 | 7, 9 |
| 2 | 0, 6 | 3, 0, 2 | 6 |
| 3 | - | 5 | 1, 2, 0 |
| 4 | 4 | 3 | 4, 4, 8, 8 |
| 5 | 1, 0 | - | 5, 4 |
| 6 | 7, 4, 2 | - | - |
| 7 | - | 3 | 0, 4 |
| 8 | 7, 7 | 0, 8, 0, 4, 0, 6 | 4 |
| 9 | 7 | 8 | - |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |