| Bình Phước | Hậu Giang | Long An | TP. HCM | |
|---|---|---|---|---|
|
2K2-N26
|
K2T2
|
2K2
|
2B7
|
|
| G8 | 17 | 89 | 44 | 01 |
| G7 | 110 | 464 | 173 | 542 |
| G6 |
7273
4872
5819
|
8055
3158
1504
|
8333
2837
9931
|
3665
5670
3576
|
| G5 | 2403 | 2924 | 6465 | 9330 |
| G4 |
08114
75553
19626
30356
33618
66185
62050
|
35297
38525
81579
77426
10842
25564
75561
|
87551
23935
55170
58970
02579
90051
74563
|
02956
25577
05505
74856
27949
44869
51847
|
| G3 |
02302
47757
|
44694
21736
|
35014
24809
|
09823
58407
|
| G2 | 59675 | 47579 | 32342 | 17015 |
| G1 | 03377 | 17347 | 96356 | 14432 |
| ĐB | 850487 | 365053 | 546079 | 525331 |
| Đầu | Bình Phước | Hậu Giang | Long An | TP. HCM |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 2, 3 | 4 | 9 | 7, 5, 1 |
| 1 | 4, 8, 9, 0, 7 | - | 4 | 5 |
| 2 | 6 | 5, 6, 4 | - | 3 |
| 3 | - | 6 | 5, 3, 7, 1 | 1, 2, 0 |
| 4 | - | 7, 2 | 2, 4 | 9, 7, 2 |
| 5 | 7, 3, 6, 0 | 3, 5, 8 | 6, 1, 1 | 6, 6 |
| 6 | - | 4, 1, 4 | 3, 5 | 9, 5 |
| 7 | 7, 5, 3, 2 | 9, 9 | 9, 0, 0, 9, 3 | 7, 0, 6 |
| 8 | 7, 5 | 9 | - | - |
| 9 | - | 4, 7 | - | - |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |