| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL2K3
|
2K3
|
TG-C2
|
|
| G8 | 54 | 54 | 10 |
| G7 | 301 | 398 | 683 |
| G6 |
9199
9945
8242
|
9606
5989
4371
|
0064
4405
8644
|
| G5 | 8528 | 7653 | 4206 |
| G4 |
58428
94319
73332
54194
78124
92406
03924
|
77447
10265
29382
11796
61153
82869
86812
|
28689
11260
94245
16591
87637
23569
20686
|
| G3 |
15186
67228
|
99511
03655
|
68548
56853
|
| G2 | 65401 | 31236 | 61790 |
| G1 | 64016 | 93530 | 68627 |
| ĐB | 388356 | 914792 | 018529 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 1, 6, 1 | 6 | 6, 5 |
| 1 | 6, 9 | 1, 2 | - |
| 2 | 8, 8, 4, 4, 8 | - | 9, 7 |
| 3 | 2 | 0, 6 | 7 |
| 4 | 5, 2 | 7 | 8, 5, 4 |
| 5 | 6, 4 | 5, 3, 3, 4 | 3 |
| 6 | - | 5, 9 | 0, 9, 4 |
| 7 | - | 1 | - |
| 8 | 6 | 2, 9 | 9, 6, 3 |
| 9 | 4, 9 | 2, 6, 8 | 0, 1 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |