| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL3K3
|
3K3
|
TG-C3
|
|
| G8 | 92 | 49 | 21 |
| G7 | 107 | 979 | 821 |
| G6 |
2115
0100
2662
|
6105
0478
3657
|
8092
0992
7886
|
| G5 | 1992 | 7292 | 0416 |
| G4 |
54906
33437
59198
95556
81443
86186
51646
|
98637
13076
71607
26658
36315
11312
41257
|
33849
10852
21797
74696
99608
08778
81404
|
| G3 |
90340
11227
|
95656
22250
|
88262
99903
|
| G2 | 66309 | 60553 | 23980 |
| G1 | 86546 | 78674 | 64397 |
| ĐB | 327936 | 861235 | 441767 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 9, 6, 0, 7 | 7, 5 | 3, 8, 4 |
| 1 | 5 | 5, 2 | 6 |
| 2 | 7 | - | 1, 1 |
| 3 | 6, 7 | 5, 7 | - |
| 4 | 6, 0, 3, 6 | 9 | 9 |
| 5 | 6 | 3, 6, 0, 8, 7, 7 | 2 |
| 6 | 2 | - | 7, 2 |
| 7 | - | 4, 6, 8, 9 | 8 |
| 8 | 6 | - | 0, 6 |
| 9 | 8, 2, 2 | 2 | 7, 7, 6, 2, 2 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |