| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T02K3
|
V07
|
2C2
|
|
| G8 | 83 | 67 | 72 |
| G7 | 410 | 288 | 542 |
| G6 |
7032
1137
2178
|
5234
7309
7371
|
2093
3481
7926
|
| G5 | 3588 | 5372 | 8557 |
| G4 |
51943
33782
11176
82791
85755
18744
01129
|
49837
61321
99940
71159
87316
64952
27120
|
80087
49303
23821
74685
99390
56202
41859
|
| G3 |
93875
74500
|
23562
53991
|
87772
25357
|
| G2 | 73805 | 95965 | 60136 |
| G1 | 88682 | 37305 | 43599 |
| ĐB | 828323 | 289978 | 549645 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 0 | 5, 9 | 3, 2 |
| 1 | - | 6 | - |
| 2 | 3, 9 | 1, 0 | 1, 6 |
| 3 | 2, 7 | 7, 4 | 6 |
| 4 | 3, 4 | - | 5, 2 |
| 5 | 5 | 9, 2 | 7, 9, 7 |
| 6 | - | 5, 2, 7 | - |
| 7 | 5, 6, 8 | 8, 2, 1 | 2, 2 |
| 8 | 2, 2, 8, 3 | 8 | 7, 5, 1 |
| 9 | 1 | 1 | 9, 0, 3 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |