| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T03K3
|
V11
|
3C2
|
|
| G8 | 73 | 13 | 01 |
| G7 | 321 | 150 | 426 |
| G6 |
7586
8768
5316
|
9461
9766
7162
|
1142
4167
0095
|
| G5 | 0752 | 1489 | 2169 |
| G4 |
74865
08082
24370
72868
08690
87387
52028
|
85346
64565
48924
61305
14368
06995
04311
|
79607
33320
39226
40616
98643
60864
42851
|
| G3 |
57745
95446
|
67921
21293
|
86877
32622
|
| G2 | 12764 | 30732 | 38181 |
| G1 | 23669 | 41635 | 04475 |
| ĐB | 616205 | 525515 | 087069 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 5 | 7, 1 |
| 1 | 6 | 5, 1, 3 | 6 |
| 2 | 8, 1 | 1, 4 | 2, 0, 6, 6 |
| 3 | - | 5, 2 | - |
| 4 | 5, 6 | 6 | 3, 2 |
| 5 | 2 | - | 1 |
| 6 | 9, 4, 5, 8, 8 | 5, 8, 1, 6, 2 | 9, 4, 9, 7 |
| 7 | 0, 3 | - | 5, 7 |
| 8 | 2, 7, 6 | 9 | 1 |
| 9 | - | 3, 5 | 5 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |