| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-4K3
|
4K3
|
4K3
|
|
| G8 | 48 | 36 | 62 |
| G7 | 705 | 109 | 882 |
| G6 |
9983
4485
7159
|
0505
5080
7042
|
7007
8466
3780
|
| G5 | 1555 | 7473 | 4947 |
| G4 |
26586
52301
36840
82592
09690
59402
97825
|
11151
81767
29152
46972
44659
32447
50028
|
59429
29698
28005
58949
07297
63735
53297
|
| G3 |
50233
05819
|
93660
96519
|
13031
01689
|
| G2 | 36951 | 56939 | 99825 |
| G1 | 32482 | 03687 | 86365 |
| ĐB | 951018 | 672774 | 143754 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 1, 2, 5 | 5, 9 | 5, 7 |
| 1 | 8, 9 | 9 | - |
| 2 | 5 | 8 | 5, 9 |
| 3 | 3 | 9, 6 | 1, 5 |
| 4 | 0, 8 | 7, 2 | 9, 7 |
| 5 | 1, 5, 9 | 1, 2, 9 | 4 |
| 6 | - | 0, 7 | 5, 6, 2 |
| 7 | - | 4, 2, 3 | - |
| 8 | 2, 6, 3, 5 | 7, 0 | 9, 0, 2 |
| 9 | 2, 0 | - | 8, 7, 7 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |