| Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |
|---|---|---|---|
|
T2-K3
|
K07-T02
|
02C
|
|
| G8 | 61 | 82 | 56 |
| G7 | 404 | 403 | 696 |
| G6 |
7982
0750
9121
|
8775
8399
3564
|
8638
3148
5310
|
| G5 | 4439 | 5652 | 9079 |
| G4 |
78995
05214
89600
85429
24598
96018
63345
|
87895
15873
86550
22094
78026
49734
64010
|
14754
39983
04248
38121
64787
21571
80137
|
| G3 |
52720
84003
|
99692
89005
|
04729
09179
|
| G2 | 27241 | 09667 | 78172 |
| G1 | 07667 | 06550 | 27701 |
| ĐB | 749597 | 078896 | 144726 |
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu |
|---|---|---|---|
| 0 | 3, 0, 4 | 5, 3 | 1 |
| 1 | 4, 8 | - | - |
| 2 | 0, 9, 1 | 6 | 6, 9, 1 |
| 3 | 9 | 4 | 7, 8 |
| 4 | 1, 5 | - | 8, 8 |
| 5 | - | 0, 0, 2 | 4, 6 |
| 6 | 7, 1 | 7, 4 | - |
| 7 | - | 3, 5 | 2, 9, 1, 9 |
| 8 | 2 | 2 | 3, 7 |
| 9 | 7, 5, 8 | 6, 2, 5, 4, 9 | 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |