| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
04K16
|
35TV16
|
47VL16
|
|
| G8 | 06 | 41 | 31 |
| G7 | 777 | 018 | 796 |
| G6 |
9814
0735
5698
|
3774
9567
1669
|
1500
1363
0876
|
| G5 | 7964 | 7498 | 5108 |
| G4 |
66754
38220
16490
33570
62921
61797
51543
|
88729
46026
28870
11045
96291
09951
12580
|
89040
85015
13922
22402
68305
74606
47690
|
| G3 |
70325
45281
|
24933
15432
|
01538
95878
|
| G2 | 11982 | 17972 | 73106 |
| G1 | 87044 | 07462 | 88617 |
| ĐB | 239260 | 771757 | 865023 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 6 | - | 6, 2, 5, 6, 8, 0 |
| 1 | 4 | 8 | 7, 5 |
| 2 | 5, 0, 1 | 9, 6 | 3, 2 |
| 3 | 5 | 3, 2 | 8, 1 |
| 4 | 4, 3 | 5, 1 | - |
| 5 | 4 | 7, 1 | - |
| 6 | 0, 4 | 2, 7, 9 | 3 |
| 7 | 0, 7 | 2, 0, 4 | 8, 6 |
| 8 | 2, 1 | - | - |
| 9 | 0, 7, 8 | 1, 8 | 0, 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |