| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K3T2
|
2K3
|
K3T2
|
|
| G8 | 85 | 48 | 42 |
| G7 | 961 | 518 | 480 |
| G6 |
1667
4555
8366
|
9827
8104
1025
|
8716
8878
8743
|
| G5 | 4390 | 4806 | 6099 |
| G4 |
78430
17060
69689
82153
43412
11824
12702
|
34569
12518
16145
56900
35655
45329
92080
|
70232
32740
79097
20592
77133
22411
61134
|
| G3 |
49802
95950
|
91471
82346
|
12682
52248
|
| G2 | 85900 | 25777 | 47050 |
| G1 | 49185 | 96614 | 07637 |
| ĐB | 618120 | 149483 | 203468 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 0, 2, 2 | 0, 6, 4 | - |
| 1 | 2 | 4, 8, 8 | 1, 6 |
| 2 | 0, 4 | 9, 7, 5 | - |
| 3 | - | - | 7, 2, 3, 4 |
| 4 | - | 6, 5, 8 | 8, 0, 3, 2 |
| 5 | 0, 3, 5 | 5 | - |
| 6 | 0, 7, 6, 1 | 9 | 8 |
| 7 | - | 7, 1 | 8 |
| 8 | 5, 9, 5 | 3, 0 | 2, 0 |
| 9 | - | - | 7, 2, 9 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |