| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K3T3
|
3K3
|
K3T3
|
|
| G8 | 31 | 51 | 55 |
| G7 | 126 | 457 | 995 |
| G6 |
8627
6625
0784
|
2348
9555
9372
|
8119
8898
7833
|
| G5 | 1295 | 5763 | 6928 |
| G4 |
72389
90129
30671
41968
18710
69830
04822
|
24635
94660
86525
76430
86734
31356
33313
|
51587
30577
54034
27371
44474
68904
29747
|
| G3 |
88407
46867
|
32981
86322
|
89221
86177
|
| G2 | 92785 | 23117 | 03152 |
| G1 | 19582 | 14457 | 56143 |
| ĐB | 218956 | 749600 | 499929 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 7 | - | 4 |
| 1 | - | 7, 3 | 9 |
| 2 | 9, 2, 7, 5, 6 | 2, 5 | 9, 1, 8 |
| 3 | 0, 1 | 5, 0, 4 | 4, 3 |
| 4 | - | 8 | 3, 7 |
| 5 | 6 | 7, 6, 5, 7, 1 | 2, 5 |
| 6 | 7, 8 | 0, 3 | - |
| 7 | 1 | 2 | 7, 7, 1, 4 |
| 8 | 2, 5, 9, 4 | 1 | 7 |
| 9 | 5 | - | 8, 5 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |