| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-2K3
|
2K3
|
2K3
|
|
| G8 | 08 | 22 | 85 |
| G7 | 767 | 163 | 546 |
| G6 |
8076
6869
7632
|
8586
2791
8978
|
6264
8140
1249
|
| G5 | 8147 | 4986 | 5061 |
| G4 |
78976
20267
08623
01915
20760
61125
40440
|
26123
12489
65274
38055
36326
31061
84793
|
81024
18432
00443
24801
44755
22103
28847
|
| G3 |
89726
77463
|
62650
75741
|
10656
50842
|
| G2 | 57957 | 85087 | 65549 |
| G1 | 71030 | 19564 | 67780 |
| ĐB | 182393 | 691201 | 391019 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 8 | 1 | 1, 3 |
| 1 | 5 | - | 9 |
| 2 | 6, 3, 5 | 3, 6, 2 | 4 |
| 3 | 0, 2 | - | 2 |
| 4 | 0, 7 | 1 | 9, 2, 3, 7, 0, 9, 6 |
| 5 | 7 | 0, 5 | 6, 5 |
| 6 | 3, 7, 0, 9, 7 | 4, 1, 3 | 1, 4 |
| 7 | 6, 6 | 4, 8 | - |
| 8 | - | 7, 9, 6, 6 | 0, 5 |
| 9 | 3 | 3, 1 | - |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |