| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-3K3
|
3K3
|
3K3
|
|
| G8 | 94 | 77 | 39 |
| G7 | 519 | 136 | 692 |
| G6 |
8763
4267
5522
|
1786
6352
4632
|
2205
4472
3678
|
| G5 | 6831 | 6022 | 6363 |
| G4 |
84246
15338
68727
75770
64302
44021
43615
|
29832
55071
38395
12078
11466
00823
56708
|
61257
34570
45535
47488
47048
21746
63752
|
| G3 |
81135
02241
|
40756
70061
|
50728
31419
|
| G2 | 57317 | 79950 | 59635 |
| G1 | 60359 | 93802 | 90006 |
| ĐB | 078349 | 745232 | 718807 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 2, 8 | 7, 6, 5 |
| 1 | 7, 5, 9 | - | 9 |
| 2 | 7, 1, 2 | 3, 2 | 8 |
| 3 | 5, 8, 1 | 2, 2, 2, 6 | 5, 5, 9 |
| 4 | 9, 1, 6 | - | 8, 6 |
| 5 | 9 | 0, 6, 2 | 7, 2 |
| 6 | 3, 7 | 1, 6 | 3 |
| 7 | - | 1, 8, 7 | 0, 2, 8 |
| 8 | - | 6 | 8 |
| 9 | 4 | 5 | 2 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |