| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL4K3
|
4K3
|
TG-C4
|
|
| G8 | 61 | 22 | 73 |
| G7 | 708 | 984 | 637 |
| G6 |
6335
4971
5815
|
5011
0861
5855
|
3524
4809
0130
|
| G5 | 9669 | 3821 | 7262 |
| G4 |
43213
86251
80682
07980
39370
46881
59227
|
78479
59935
78817
78369
98695
57658
49712
|
04888
87316
75774
06253
08553
32491
65600
|
| G3 |
55805
28953
|
15001
84619
|
73319
54837
|
| G2 | 69037 | 36588 | 83257 |
| G1 | 11144 | 65347 | 81303 |
| ĐB | 751465 | 220127 | 480644 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 8 | 1 | 3, 0, 9 |
| 1 | 3, 5 | 9, 7, 2, 1 | 9, 6 |
| 2 | 7 | 7, 1, 2 | 4 |
| 3 | 7, 5 | 5 | 7, 0, 7 |
| 4 | 4 | 7 | 4 |
| 5 | 3, 1 | 8, 5 | 7, 3, 3 |
| 6 | 5, 9, 1 | 9, 1 | 2 |
| 7 | 0, 1 | 9 | 4, 3 |
| 8 | 2, 0, 1 | 8, 4 | 8 |
| 9 | - | 5 | 1 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |