| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
02K08
|
35TV08
|
47VL08
|
|
| G8 | 54 | 67 | 59 |
| G7 | 191 | 225 | 756 |
| G6 |
4721
8240
6329
|
6259
4579
0821
|
8481
5935
2001
|
| G5 | 6132 | 5679 | 9664 |
| G4 |
61286
25105
11642
59070
50084
47078
87770
|
18186
51342
15099
08740
80509
47161
85704
|
57060
27645
82011
33469
28762
01654
50949
|
| G3 |
14985
32757
|
00849
37115
|
45323
07030
|
| G2 | 28698 | 59752 | 96724 |
| G1 | 81904 | 84570 | 74835 |
| ĐB | 464716 | 190900 | 390675 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 4, 5 | 0, 9, 4 | 1 |
| 1 | 6 | 5 | 1 |
| 2 | 1, 9 | 1, 5 | 4, 3 |
| 3 | 2 | - | 5, 0, 5 |
| 4 | 2, 0 | 9, 2, 0 | 5, 9 |
| 5 | 7, 4 | 2, 9 | 4, 6, 9 |
| 6 | - | 1, 7 | 0, 9, 2, 4 |
| 7 | 0, 8, 0 | 0, 9, 9 | 5 |
| 8 | 5, 6, 4 | 6 | 1 |
| 9 | 8, 1 | 9 | - |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |