| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
03K12
|
35TV12
|
47VL12
|
|
| G8 | 10 | 32 | 46 |
| G7 | 192 | 771 | 027 |
| G6 |
2261
9921
3413
|
4120
7138
7277
|
1454
1053
8571
|
| G5 | 9906 | 1455 | 0526 |
| G4 |
63875
31172
91104
39363
24369
48458
86557
|
21590
93546
47415
40821
64339
85611
88576
|
99616
17188
68955
11779
32465
53215
58531
|
| G3 |
34929
75727
|
64135
18634
|
65523
75401
|
| G2 | 08953 | 55226 | 33066 |
| G1 | 05813 | 07085 | 87769 |
| ĐB | 590662 | 780627 | 702348 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 4, 6 | - | 1 |
| 1 | 3, 3, 0 | 5, 1 | 6, 5 |
| 2 | 9, 7, 1 | 7, 6, 1, 0 | 3, 6, 7 |
| 3 | - | 5, 4, 9, 8, 2 | 1 |
| 4 | - | 6 | 8, 6 |
| 5 | 3, 8, 7 | 5 | 5, 4, 3 |
| 6 | 2, 3, 9, 1 | - | 9, 6, 5 |
| 7 | 5, 2 | 6, 7, 1 | 9, 1 |
| 8 | - | 5 | 8 |
| 9 | 2 | - | - |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |