| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T04K3
|
V16
|
4D2
|
|
| G8 | 53 | 18 | 12 |
| G7 | 219 | 182 | 280 |
| G6 |
8930
7105
4205
|
3984
0602
8027
|
2864
9041
3530
|
| G5 | 4934 | 9878 | 3987 |
| G4 |
78548
97461
21978
26150
73982
61250
00280
|
96690
25408
65465
79608
23595
00460
83899
|
27846
12330
69104
08971
63241
88701
89037
|
| G3 |
59799
88591
|
06168
05023
|
44955
36375
|
| G2 | 78722 | 63003 | 15039 |
| G1 | 84704 | 31239 | 88290 |
| ĐB | 050354 | 789922 | 327706 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 4, 5, 5 | 3, 8, 8, 2 | 6, 4, 1 |
| 1 | 9 | 8 | 2 |
| 2 | 2 | 2, 3, 7 | - |
| 3 | 4, 0 | 9 | 9, 0, 7, 0 |
| 4 | 8 | - | 6, 1, 1 |
| 5 | 4, 0, 0, 3 | - | 5 |
| 6 | 1 | 8, 5, 0 | 4 |
| 7 | 8 | 8 | 5, 1 |
| 8 | 2, 0 | 4, 2 | 7, 0 |
| 9 | 9, 1 | 0, 5, 9 | - |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |