| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL2K4
|
2K4
|
TG-D2
|
|
| G8 | 90 | 79 | 28 |
| G7 | 181 | 925 | 434 |
| G6 |
3642
6291
1363
|
6246
2502
9206
|
6014
4192
3617
|
| G5 | 2588 | 7402 | 2038 |
| G4 |
44363
11463
08655
66499
34428
66352
79763
|
66133
65045
14720
27946
76912
35261
83885
|
41619
68464
28793
56459
89132
83044
63941
|
| G3 |
17723
24376
|
92777
16240
|
70842
51224
|
| G2 | 73342 | 51627 | 41037 |
| G1 | 69661 | 94874 | 29145 |
| ĐB | 442074 | 690669 | 902794 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 2, 2, 6 | - |
| 1 | - | 2 | 9, 4, 7 |
| 2 | 3, 8 | 7, 0, 5 | 4, 8 |
| 3 | - | 3 | 7, 2, 8, 4 |
| 4 | 2, 2 | 0, 5, 6, 6 | 5, 2, 4, 1 |
| 5 | 5, 2 | - | 9 |
| 6 | 1, 3, 3, 3, 3 | 9, 1 | 4 |
| 7 | 4, 6 | 4, 7, 9 | - |
| 8 | 8, 1 | 5 | - |
| 9 | 9, 1, 0 | - | 4, 3, 2 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |