| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL3K4
|
3K4
|
TG-D3
|
|
| G8 | 48 | 03 | 38 |
| G7 | 422 | 899 | 272 |
| G6 |
7644
8419
7175
|
3609
1772
1794
|
7051
4296
5421
|
| G5 | 1036 | 6250 | 5051 |
| G4 |
42793
66067
23963
15318
39340
96707
33888
|
56048
74999
80753
55572
05618
62952
55086
|
87943
89094
30881
28638
21167
76001
16011
|
| G3 |
75390
50065
|
81094
27006
|
31270
88910
|
| G2 | 85128 | 38260 | 75105 |
| G1 | 14690 | 07753 | 38938 |
| ĐB | 663779 | 370988 | 730985 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 7 | 6, 9, 3 | 5, 1 |
| 1 | 8, 9 | 8 | 0, 1 |
| 2 | 8, 2 | - | 1 |
| 3 | 6 | - | 8, 8, 8 |
| 4 | 0, 4, 8 | 8 | 3 |
| 5 | - | 3, 3, 2, 0 | 1, 1 |
| 6 | 5, 7, 3 | - | 7 |
| 7 | 9, 5 | 2, 2 | 0, 2 |
| 8 | 8 | 8, 6 | 5, 1 |
| 9 | 0, 0, 3 | 4, 9, 4, 9 | 4, 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |