| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T02K4
|
V08
|
2D2
|
|
| G8 | 90 | 89 | 95 |
| G7 | 840 | 061 | 645 |
| G6 |
0833
7475
3364
|
3452
5668
7096
|
9929
5025
9713
|
| G5 | 2825 | 2592 | 0291 |
| G4 |
81135
61294
65993
37175
06657
43551
79786
|
35507
81488
44958
62071
83255
71271
79058
|
90433
07238
23456
02295
71619
60077
84886
|
| G3 |
47785
71035
|
82199
17737
|
13701
57261
|
| G2 | 51387 | 11280 | 02754 |
| G1 | 73641 | 78965 | 57517 |
| ĐB | 792898 | 586568 | 278841 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 7 | 1 |
| 1 | - | - | 7, 9, 3 |
| 2 | 5 | - | 9, 5 |
| 3 | 5, 5, 3 | 7 | 3, 8 |
| 4 | 1, 0 | - | 1, 5 |
| 5 | 7, 1 | 8, 5, 8, 2 | 4, 6 |
| 6 | 4 | 8, 5, 8, 1 | 1 |
| 7 | 5, 5 | 1, 1 | 7 |
| 8 | 7, 5, 6 | 0, 8, 9 | 6 |
| 9 | 8, 4, 3, 0 | 9, 2, 6 | 5, 1, 5 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |