| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T03K4
|
V12
|
3D2
|
|
| G8 | 26 | 95 | 04 |
| G7 | 382 | 436 | 928 |
| G6 |
8918
8955
2412
|
3489
5212
2039
|
2086
9452
1405
|
| G5 | 6066 | 2226 | 7294 |
| G4 |
61828
10218
36774
37012
63009
79178
09269
|
72539
90221
06453
48658
76181
12688
72511
|
93351
26881
32335
76006
06949
85521
70663
|
| G3 |
59748
15021
|
19039
88295
|
47229
98693
|
| G2 | 87156 | 68374 | 98622 |
| G1 | 01147 | 23149 | 14280 |
| ĐB | 470871 | 900948 | 354293 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | 9 | - | 6, 5, 4 |
| 1 | 8, 2, 8, 2 | 1, 2 | - |
| 2 | 1, 8, 6 | 1, 6 | 2, 9, 1, 8 |
| 3 | - | 9, 9, 9, 6 | 5 |
| 4 | 7, 8 | 8, 9 | 9 |
| 5 | 6, 5 | 3, 8 | 1, 2 |
| 6 | 9, 6 | - | 3 |
| 7 | 1, 4, 8 | 4 | - |
| 8 | 2 | 1, 8, 9 | 0, 1, 6 |
| 9 | - | 5, 5 | 3, 3, 4 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |