| Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |
|---|---|---|---|
|
T2-K4
|
K08-T02
|
02D
|
|
| G8 | 41 | 12 | 44 |
| G7 | 840 | 912 | 267 |
| G6 |
7799
8778
6593
|
8369
2747
0610
|
3774
5218
1986
|
| G5 | 6807 | 3329 | 5370 |
| G4 |
20372
58069
48397
31453
05518
61118
88698
|
96915
83508
08062
16899
41707
19275
11250
|
54689
01402
51378
71362
16454
13342
14108
|
| G3 |
84446
77007
|
87918
56323
|
51500
88754
|
| G2 | 88326 | 47478 | 26360 |
| G1 | 29153 | 65439 | 41768 |
| ĐB | 010560 | 404294 | 329713 |
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu |
|---|---|---|---|
| 0 | 7, 7 | 8, 7 | 0, 2, 8 |
| 1 | 8, 8 | 8, 5, 0, 2, 2 | 3, 8 |
| 2 | 6 | 3, 9 | - |
| 3 | - | 9 | - |
| 4 | 6, 0, 1 | 7 | 2, 4 |
| 5 | 3, 3 | - | 4, 4 |
| 6 | 0, 9 | 2, 9 | 8, 0, 2, 7 |
| 7 | 2, 8 | 8, 5 | 8, 0, 4 |
| 8 | - | - | 9, 6 |
| 9 | 7, 8, 9, 3 | 4, 9 | - |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |