| Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu | |
|---|---|---|---|
|
T3-K4
|
K12-T03
|
03D
|
|
| G8 | 21 | 91 | 58 |
| G7 | 201 | 205 | 839 |
| G6 |
9610
9139
1075
|
3770
7959
5898
|
0821
1764
4768
|
| G5 | 6182 | 0610 | 8514 |
| G4 |
37950
15217
09477
01964
52048
53466
30384
|
47462
85896
09457
66511
65664
63293
51471
|
77200
96770
14916
57768
24567
44984
96247
|
| G3 |
66541
24105
|
20881
40737
|
49521
90797
|
| G2 | 38864 | 30287 | 16556 |
| G1 | 10985 | 99664 | 16555 |
| ĐB | 961864 | 830805 | 833041 |
| Đầu | Bạc Liêu | Bến Tre | Vũng Tàu |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 1 | 5, 5 | - |
| 1 | 7, 0 | 1, 0 | 6, 4 |
| 2 | 1 | - | 1, 1 |
| 3 | 9 | 7 | 9 |
| 4 | 1, 8 | - | 1, 7 |
| 5 | - | 7, 9 | 5, 6, 8 |
| 6 | 4, 4, 4, 6 | 4, 2, 4 | 8, 7, 4, 8 |
| 7 | 7, 5 | 1, 0 | - |
| 8 | 5, 4, 2 | 7, 1 | 4 |
| 9 | - | 6, 3, 8, 1 | 7 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |