| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K4T2
|
2K4
|
K4T2
|
|
| G8 | 54 | 30 | 45 |
| G7 | 058 | 929 | 956 |
| G6 |
6642
9197
4610
|
0748
1359
3123
|
7192
8573
8397
|
| G5 | 2346 | 3252 | 6012 |
| G4 |
48890
48336
58848
11235
39269
03213
50686
|
51196
00553
43768
47439
36942
29641
56070
|
81824
13604
41794
41447
60726
79877
72582
|
| G3 |
59622
64450
|
48945
03233
|
64286
51043
|
| G2 | 43204 | 57724 | 56408 |
| G1 | 62708 | 58994 | 64669 |
| ĐB | 630738 | 222731 | 046969 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 8, 4 | - | 8, 4 |
| 1 | 3, 0 | - | 2 |
| 2 | 2 | 4, 3, 9 | 4, 6 |
| 3 | 8, 6, 5 | 1, 3, 9, 0 | - |
| 4 | 8, 6, 2 | 5, 2, 1, 8 | 3, 7, 5 |
| 5 | 0, 8, 4 | 3, 2, 9 | 6 |
| 6 | 9 | 8 | 9, 9 |
| 7 | - | - | 7, 3 |
| 8 | 6 | - | 6, 2 |
| 9 | 0, 7 | 4, 6 | 4, 2, 7 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |