| Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
|
K4T3
|
3K4
|
K4T3
|
|
| G8 | 38 | 82 | 71 |
| G7 | 515 | 892 | 396 |
| G6 |
2975
0606
4631
|
3473
9130
8416
|
5091
0474
5476
|
| G5 | 9295 | 3445 | 4687 |
| G4 |
27030
78725
09909
48083
95899
17768
22258
|
18964
53584
16583
84298
02869
95579
43471
|
67489
33329
99460
04988
92550
32841
78029
|
| G3 |
42575
14584
|
71015
90862
|
89832
18245
|
| G2 | 92387 | 59470 | 48123 |
| G1 | 94304 | 19022 | 76840 |
| ĐB | 789333 | 289206 | 919600 |
| Đầu | Cần Thơ | Đồng Nai | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 4, 9, 6 | 6 | - |
| 1 | 5 | 5, 6 | - |
| 2 | 5 | 2 | 3, 9, 9 |
| 3 | 3, 0, 1, 8 | - | 2 |
| 4 | - | 5 | 0, 5, 1 |
| 5 | 8 | - | - |
| 6 | 8 | 2, 4, 9 | - |
| 7 | 5, 5 | 0, 9, 1, 3 | 4, 6, 1 |
| 8 | 7, 4, 3 | 4, 3, 2 | 9, 8, 7 |
| 9 | 9, 5 | 8, 2 | 1, 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |