| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-2K4
|
2K4
|
2K4
|
|
| G8 | 10 | 01 | 67 |
| G7 | 663 | 773 | 248 |
| G6 |
3630
5931
6624
|
9022
7332
0352
|
9986
7657
2945
|
| G5 | 8976 | 2003 | 1445 |
| G4 |
04504
92815
90978
64394
73307
75472
44913
|
85808
39954
59405
57045
50617
91334
74019
|
72742
30401
86296
18815
95814
52000
54853
|
| G3 |
53005
87093
|
67028
15846
|
79876
05913
|
| G2 | 83421 | 86549 | 35353 |
| G1 | 56690 | 96710 | 84911 |
| ĐB | 082226 | 557006 | 550102 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 4, 7 | 6, 8, 5, 3, 1 | 2, 1, 0 |
| 1 | 5, 3, 0 | 0, 7, 9 | 1, 3, 5, 4 |
| 2 | 6, 1, 4 | 8, 2 | - |
| 3 | 0, 1 | 4, 2 | - |
| 4 | - | 9, 6, 5 | 2, 5, 5, 8 |
| 5 | - | 4, 2 | 3, 3, 7 |
| 6 | 3 | - | 7 |
| 7 | 8, 2, 6 | 3 | 6 |
| 8 | - | - | 6 |
| 9 | 0, 3, 4 | - | 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |