| An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh | |
|---|---|---|---|
|
AG-3K4
|
3K4
|
3K4
|
|
| G8 | 10 | 59 | 60 |
| G7 | 365 | 690 | 813 |
| G6 |
8377
5407
1170
|
6823
9442
3140
|
6923
1125
9582
|
| G5 | 0032 | 1543 | 5796 |
| G4 |
35526
42717
79136
67840
06985
29175
15243
|
91599
79216
29561
80036
90164
33957
14539
|
42962
36545
73036
71137
39716
87460
19180
|
| G3 |
11165
64970
|
83825
86861
|
91916
39915
|
| G2 | 96714 | 59306 | 80309 |
| G1 | 78504 | 06225 | 51206 |
| ĐB | 287738 | 236719 | 325649 |
| Đầu | An Giang | Bình Thuận | Tây Ninh |
|---|---|---|---|
| 0 | 4, 7 | 6 | 6, 9 |
| 1 | 4, 7, 0 | 9, 6 | 6, 5, 6, 3 |
| 2 | 6 | 5, 5, 3 | 3, 5 |
| 3 | 8, 6, 2 | 6, 9 | 6, 7 |
| 4 | 0, 3 | 3, 2, 0 | 9, 5 |
| 5 | - | 7, 9 | - |
| 6 | 5, 5 | 1, 1, 4 | 2, 0, 0 |
| 7 | 0, 5, 7, 0 | - | - |
| 8 | 5 | - | 0, 2 |
| 9 | - | 9, 0 | 6 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |