| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
02K09
|
35TV09
|
47VL09
|
|
| G8 | 22 | 25 | 90 |
| G7 | 083 | 163 | 536 |
| G6 |
4091
1748
6009
|
2382
6597
3670
|
3880
3094
8018
|
| G5 | 5539 | 0498 | 6496 |
| G4 |
78751
15974
00848
63010
53556
93790
28082
|
04157
24188
98450
37908
63500
31114
16463
|
21554
44423
01034
01245
51475
06433
29205
|
| G3 |
86583
98845
|
64548
98259
|
76187
86076
|
| G2 | 66611 | 48682 | 78246 |
| G1 | 31813 | 50921 | 84184 |
| ĐB | 100227 | 332996 | 274039 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 9 | 8, 0 | 5 |
| 1 | 3, 1, 0 | 4 | 8 |
| 2 | 7, 2 | 1, 5 | 3 |
| 3 | 9 | - | 9, 4, 3, 6 |
| 4 | 5, 8, 8 | 8 | 6, 5 |
| 5 | 1, 6 | 9, 7, 0 | 4 |
| 6 | - | 3, 3 | - |
| 7 | 4 | - | 6, 5 |
| 8 | 3, 2, 3 | 2, 8, 2 | 4, 7, 0 |
| 9 | 0, 1 | 6, 8, 7 | 6, 4, 0 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |